Dịch vụ điện thoại cố định không dây E-Com trả trước

Dịch vụ điện thoại cố định không dây E-Com trả trước

Ban hành theo Quyết định số 4617 QĐ/EVNTel-KD ngày 29 tháng 9 năm 2006 của Công ty Thông tin viễn thông Điện lực.

Bảng giá cước dịch vụ E-Com trả trước
Thẻ nạp tiền
STT Mệnh giá thẻ Thời hạn sử dụng (ngày) Thời hạn chờ nạp tiền (ngày)
1 10.000 đồng - 10
2 20.000 đồng - 10
3 30.000 đồng - 10
4 50.000 đồng 50 15
5 100.000 đồng 100 15
6 200.000 đồng 200 15
7 300.000 đồng 300 15

Cước dịch vụ

1. Cước thuê bao ngày 900 đồng /ngày
2. Cước gọi nội hạt 120 đồng/phút
3. Cước gọi nội tỉnh, gọi vào Cityphone 120 đồng/phút
4. Cước gọi liên tỉnh:
Đối với cuộc gọi liên tỉnh trong nội mạng 78 đồng/ 6 giây đầu + 13 đồng/1 giây tiếp theo
Đối với cuộc gọi sang thuê bao của mạng nhà khai thác khác hoặc Cityphone nhưng sử dụng dịch vụ đường dài trong nước của EVNTelecom 120 đồng/6 giây đầu + 20 đồng/1 giây tiếp theo
Từ 23h-7h từ thứ hai đến thứ bảy, cả ngày lễ và chủ nhật Giảm cước 30%
5. Cước gọi đến mạng di động
Đối với cuộc gọi đến mạng di động 096 của EVNTelecom 90,9 đ/6 giây đầu +15,15đ/1 giây tiếp theo
Đối với cuộc gọi đến mạng di động của các nhà khai thác khác 120đ/6s đầu + 21,5đ/1s tiếp theo
Từ 23h-7h từ thứ hai đến thứ bảy, cả ngày lễ và Chủ nhật Giảm cước 30%
6. Cước quốc tế tại nhà thuê bao
Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của EVNTelecom. 0,029USD/6 giây đầu + 0,00483 USD/1 giây tiếp theo
Từ 23h-7h từ thứ hai đến thứ bảy, cả ngày lễ và Chủ nhật
Giảm cước 30%
(0,0203USD/ 6 giây đầu + 0,00338 USD/ 1 giây tiếp theo)
7. Cước gọi vào VSAT 4.000đ/phút
8. Nhắn tin 364đ/bản tin

Ghi chú

  * Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
  * Đối với VoIP đường dài liên tỉnh và quốc tế chiều đi: áp dụng chung một vùng cước
 

 

 
Tổng công ty Điện lực miền trung
Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Quảng Nam Portal

Liên kết Web

Login