Tóm tắt biểu giá bán lẻ điện năm 2010

TÓM TẮT BIỂU GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN 2010

(Theo thông tư 08/2010/TT-BCT ngày 24/02/2010 của Bộ công thương)

STT

Đối tượng áp dụng giá Mức giá
(đ/Kwh)
A Giá bán điện cho sản xuất
I Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp:
1 Tổng dung lượng MBA > 100 MVA
Giá bán điện ở cấp điện áp từ 110 kV trở lên:
a) Giờ bình thường 875.00
b) Giờ thấp điểm 483.00
c) Giờ cao điểm 1,714.00
2 Tổng dung lượng MBA từ 50 MVA đến 100 MVA
Giá bán điện ở cấp điện áp từ 110 kV trở lên:
a) Giờ bình thường 871.00
b) Giờ thấp điểm 479.00
c) Giờ cao điểm 1,706.00
3 Tổng dung lượng MBA đến 50 MVA
Giá bán điện ở cấp điện áp từ 110 kV trở lên:
a) Giờ bình thường 859.00
b) Giờ thấp điểm 473.00
c) Giờ cao điểm 1,686.00
II Giá bán điện cho các ngành sản xuất bình thường:
1 Giá bán điện ở cấp điện áp từ 110 kV trở lên:
a) Giờ bình thường 898.00
b) Giờ thấp điểm 496.00
c) Giờ cao điểm 1,758.00
2 Giá bán điện ở cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV:
a) Giờ bình thường 935.00
b) Giờ thấp điểm 518.00
c) Giờ cao điểm 1,825.00
3 Giá bán điện ở cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV:
a) Giờ bình thường 986.00
b) Giờ thấp điểm 556.00
c) Giờ cao điểm 1,885.00
4 Giá bán điện ở cấp điện áp dưới 6 kV:
a) Giờ bình thường 1,023.00
b) Giờ thấp điểm 589.00
c) Giờ cao điểm 1,938.00
III Giá bán điện cho bơm nước tưới tiêu
1 Giá bán điện ở cấp điện áp 6 kV trở lên:
+ Giờ bình thường 690.00
+ Giờ thấp điểm 281.00
+ Giờ cao điểm 1,269.00
2 Giá bán điện ở cấp điện áp dưới 6 kV:
a) Giờ bình thường 717.00
b) Giờ thấp điểm 292.00
c) Giờ cao điểm 1,331.00
B Giá bán điện cho các cơ quan hành chính sự nghiệp:
I Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường học phổ thông
1 Cấp điện áp 6 kV trở lên 1,009.00
2 Cấp điện áp dưới 6 kV 1,063.00
II Chiếu sáng công cộng
1 Cấp điện áp 6 kV trở lên 1,124.00
2 Cấp điện áp dưới 6 kV 1,177.00
III Cơ quan hành chính, sự nghiệp
Cấp điện áp 6 kV trở lên 1,159.00
Cấp điện áp dưới 6 kV 1,207.00
C Giá bán điện sinh hoạt bậc thang:
1 Cho 50 kWh đầu tiên 600.00
2 Cho kWh từ 51 - 100 1,004.00
3 Cho kWh từ 101 - 150 1,214.00
4 Cho kWh từ 151 - 200 1,594.00
5 Cho kWh từ 201 - 300 1,722.00
6 Cho kWh từ 301 - 400 1,844.00
7 Cho kWh từ 401 trở lên 1,890.00
D Giá bán điện cho kinh doanh, dịch vụ:
1 Cấp điện áp từ 22 kV trở lên:
a) Giờ bình thường 1,648.00
b) Giờ thấp điểm 902.00
c) Giờ cao điểm 2,943.00
2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV:
a) Giờ bình thường 1,766.00
b) Giờ thấp điểm 1,037.00
c) Giờ cao điểm 3,028.00
3 Cấp điện áp dưới 6 kV:
a) Giờ bình thường 1,846.00
b) Giờ thấp điểm 1,065.00
c) Giờ cao điểm 3,193.00
E Giá bán buôn
I Giá bán điện cho nông thôn:
I.1 Giá bán điện phục vụ sinh hoạt
1 Cho 50 kWh đầu tiên 432.00
2 Cho kWh từ 51 - 100 753.00
3 Cho kWh từ 101 - 150 886.00
4 Cho kWh từ 151 - 200 1,227.00
5 Cho kWh từ 201 - 300 1,326.00
6 Cho kWh từ 301 - 400 1,420.00
7 Cho kWh từ 401 trở lên 1,455.00
I.2 Giá bán điện cho các mục đích khác 1,010.00
I.3 Giá bán cho bơm nước tưới tiêu tại CTơ tổng 703.00
II Giá bán điện cho khu tập thể, cụm dân cư:
II.1 Giá bán điện phục vụ sinh hoạt tại thành phố, thị xã
a + Bán điện qua MBA của khách hàng
1 Cho 50 kWh đầu tiên 522.00
2 Cho kWh từ 51 - 100 889.00
3 Cho kWh từ 101 - 150 1,062.00
4 Cho kWh từ 151 - 200 1,419.00
5 Cho kWh từ 201 - 300 1,533.00
6 Cho kWh từ 301 - 400 1,641.00
7 Cho kWh từ 401 trở lên 1,682.00
b + Bán điện qua MBA của ngành điện
1 Cho 50 kWh đầu tiên 540.00
2 Cho kWh từ 51 - 100 914.00
3 Cho kWh từ 101 - 150 1,099.00
4 Cho kWh từ 151 - 200 1,466.00
5 Cho kWh từ 201 - 300 1,584.00
6 Cho kWh từ 301 - 400 1,696.00
7 Cho kWh từ 401 trở lên 1,739.00
II.2 Giá bán điện phục vụ sinh hoạt tại thị trấn, huyện lỵ
a + Bán điện qua MBA của khách hàng
1 Cho 50 kWh đầu tiên 489.00
2 Cho kWh từ 51 - 100 843.00
3 Cho kWh từ 101 - 150 1,008.00
4 Cho kWh từ 151 - 200 1,331.00
5 Cho kWh từ 201 - 300 1,438.00
6 Cho kWh từ 301 - 400 1,540.00
7 Cho kWh từ 401 trở lên 1,578.00
b + Bán điện qua MBA của ngành điện
1 Cho 50 kWh đầu tiên 507.00
2 Cho kWh từ 51 - 100 863.00
3 Cho kWh từ 101 - 150 1,032.00
4 Cho kWh từ 151 - 200 1,379.00
5 Cho kWh từ 201 - 300 1,490.00
6 Cho kWh từ 301 - 400 1,595.00
7 Cho kWh từ 401 trở lên 1,635.00
II.3 Giá bán điện cho các mục đích khác
1 Thành phố, thị xã, thị trấn, huyện lỵ (trừ nhà cao tầng khu đô thị) 1,020.00
2 Nhà cao tầng khu đô thị mới tại thành phố
a Cấp điện áp 22 kV trở lên 1,574.00
b Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 1,687.00
c Cấp điện áp dưới 6 kV 1,763.00
 
Tổng công ty Điện lực miền trung
Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Quảng Nam Portal

Liên kết Web

Login